Xin chúc mừng, bạn đã đăng ký thành công
Xám xanh

Được tinh giản tối đa, và tất cả các bộ phận đều được thể hiện ra bên ngoài. BMW R nineT – chiếc roadster cổ điển thể hiện niềm đam mê và sự đổi mới trong hơn 90 năm của thiết kế xe mô tô, với những vật liệu cao cấp và chăm chút tỉ mỉ đến từng chi tiết nhỏ. Động cơ boxer mang tính biểu tượng nay thậm chí còn tốt hơn với mô-men xoắn được cải thiện. Vô số tùy chọn cá nhân hóa, khả năng tùy biến chiếc xe theo phong cách độc đáo của riêng bạn là không giới hạn. Trở thành một phần của cộng đồng #SoulFuel và thể hiện bạn là ai cùng với chiếc R nineT của mình.

“ Vật liệu cao cấp, đặc tính thủ công. R nineT là lựa chọn hàng đầu của những ai yêu thích cá nhân hóa. ”
Cảm giác lái ấn tượng - Tận hưởng sức mạnh
Động cơ boxer xi lanh đôi mạnh mẽ nay thậm chí còn vận hành mượt mà hơn. Mặc dù vẫn tạo ra công suất 80 kW (109 hp) từ dung tích 1,170 cc, tuy nhiên lực kéo mạnh hơn đáng kể trong dải vòng tua máy 4,000 và 6,000 rpm. Những cung đường khó giờ đây càng thêm thú vị trong khi vẫn đảm bảo tiêu chuẩn Euro 5 mới.

Cảm nhận chân thật hơn với mọi khúc cua
Chế độ lái Pro Riding Modes điều chỉnh độ mở của bướm ga và độ nhạy tay ga trên chiếc R nineT của bạn. Chế độ “Dynamic” phát huy tối đa khả năng của động cơ khi vận hành trên đường nhựa khô. Đèn pha tự động điều chỉnh theo góc lái giúp tăng thêm an toàn cho bạn mỗi khi vào cua, khả năng chiếu sáng phần trong của khúc cua được cải thiện với góc nghiêng đến 25 độ.
629.000.000 đ
-
-
-
-
-
| Chiều cao yên xe (mm) | 820 | |
|---|---|---|
| Chiều dài trục cơ sở (mm) | 1.527 | |
| Dung tích bình xăng (lít) | 17 | |
| Kích thước Dài x rộng x cao (mm) | 2.175 x 865 x 1.330 | |
| Trọng lượng xe (kg) | 223 | |
| Trọng lượng tối đa (kg) | 430 |
| Loại động cơ | Động cơ Boxer 4 thì 2 xi lanh, làm mát bằng gió và dầu, 8 van, trục đối trọng trung tâm. Hộp số 6 cấp. EURO 5 | |
|---|---|---|
| Dung tích động cơ (cc) | 1.170 | |
| Công suất cực đại (hp / rpm) | 110 Hp (81kW) tại 7.750 vòng/phút (rpm) | |
| Mômen xoắn cực đại (Nm / rpm) | 116 Nm tại 6.000 vòng/phút (rpm) | |
| Mâm xe trước | 120/70 R 19 | |
| Mâm xe sau | 170/60 R 17 | |
| Hệ thống treo trước | Phuộc ống lồng 43mm | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | 5,6 lít /100 km | |
| Vận tốc tối đa | Trên 200 km/h |
| Hệ thống phanh | Hệ thống phanh tích hợp bán thời gian. | |
|---|---|---|
| Hệ thống đèn | Đèn pha LED nghiêng theo góc cua. | |
| Hệ thống đèn chiếu sáng ban ngày | Đèn chiếu sáng ban ngày DRL | |
| Hệ thống đèn xi nhan | Đèn báo rẽ công nghệ LED | |
| Chia khóa thông minh | - | |
| Tính năng Cruise Control | - | |
| Hộp số lùi | - | |
| Tính năng sưởi tay lái | Có | |
| Chế độ lái | Rain - Road - Dynamic | |
| Hệ thống cân bằng | Hệ thống cân bằng tự động ASC | |
| Hệ thống phanh khẩn cấp | Hệ thống chống bó cứng phanh ABS Pro, hỗ trợ trong cua. | |
| Tính năng hỗ trợ ngang dốc | - |
| Túi | - | |
|---|---|---|
| Ống kính chắn gió | - | |
| Ốp đuôi sau | - | |
| Ống xả titan | - | |
| Connectedride | - | |
| Chìa khóa thông minh | - | |
| Mâm nhôm nguyên khối | - | |
| Ắc quy | Có | |
| Ống xả thể thao | Ống xả sau bằng titan. |
Giấy CNĐKDN: 4001221658 © 2025 THACO AUTO. All right reserved.
