THACO CRUIZER 81S - 29 GHẾ WP4.6
Ngoại thất Nội thất
*Thông tin và hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo và có thể khác so với thực tế

Màu ngoại thất:

THACO CRUIZER 81S CRUIZER 81S

Màu nội thất:

CRUIZER 81S

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Giá niêm yết: Liên hệ 5.750.000.000đ
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể(DxRxC) 8.180 x 2.370 x 3.150 mm 11.905 x 2.500 x 3.800 mm
Chiều dài cơ sở 3.900 mm 6.000 mm
Vết bánh xe trước/sau 1.997 / 1.738 mm
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 7.470 kg 11.745 kg
Khối lượng toàn bộ 9.565 kg 15.645 kg
Số chỗ ngồi 29/20 chỗ 60 chỗ, bao gồm tầng 1 (4 chỗ đứng, 12 chỗ ngồi, 1 khu vực xe lăn, 1 tài xế) và tầng 2: 42 chỗ ngồi
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ WP4.6NQ220E50 Weichai - WP7.300E51
Loại động cơ Động cơ diesel, 4 xylanh thẳng hàng, tăng áp Diesel, làm mát bằng nước, tăng áp, làm mát khí nạp
Dung tích xi lanh 4.580 cc 7.475 cc
Công suất cực đại/ tốc độ quay 220/2.300 Ps/(vòng/phút) 300/2.100 Ps/(vòng/phút)
Mô men xoắn/ tốc độ quay 800/1.200 - 1.800 N.m/(vòng/phút) 1.200/1.200 – 1.700 N.m/(vòng/phút)
TRUYỀN ĐỘNG
Hộp số 6DSX80T Tự động, 6 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền 3.89
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh Đĩa/ tang trống. Phanh khí xả. Có ABS Kiểu phanh đĩa, dẫn động khí nén 2 dòng độc lập
HỆ THỐNG TREO
Trước Phụ thuộc, 02 bầu hơi, 02 giảm chấn, thanh cân bằng Treo phụ thuộc, 02 bầu hơi, giảm chấn thủy lực tác động hai chiều và thanh cân bằng
Sau Phụ thuộc 04 bầu hơi, 04 giảm chấn, thanh cân bằng Treo phụ thuộc, 04 bầu hơi, giảm chấn thủy lực tác động hai chiều và thanh cân bằng Trang bị Ecas
LỐP XE
Trước/Sau 245/70R19.5
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc 48.3 %
Tốc độ tối đa 122 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 100 lít
HỆ THỐNG LÁI
Hệ thống lái Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
phone
youtube

Giấy CNĐKDN: 4001221658 © 2025 THACO AUTO. All right reserved.