Xin chúc mừng, bạn đã đăng ký thành công
829.000.000 đ
-
-
0 đ
0 đ
0 đ
0 đ
Vui lòng chọn tỉnh thành

R 18 gợi lại lịch sử và những dấu ấn mang tính biểu tượng của thương hiệu mà chúng tôi đã vô cùng nỗ lực xây dựng. Một di sản mà chúng tôi sống mỗi ngày trong tinh thần #SoulFuel. Kết quả mang đến là một chiếc crusier đầy cá tính với động cơ boxer lớn nhất từng được sản xuất cùng với ngôn ngữ thiết kế vượt thời gian.
Đậm chất cruiser từ cái nhìn đầu tiên
Những đường nét bay bổng thuôn dài và thấp. Khung thép ống đôi bao phủ khối động cơ mạnh mẽ như một tác phẩm điêu khắc nhấn mạnh diện mạo ấn tượng của xe. Người lái cũng có thể customize chiếc xe với nhiều phụ kiện tùy chọn theo phong cách riêng của mình.
Chúng tôi phát triển trên nền tảng động cơ boxer từ năm 1923. Động cơ boxer 2 xi lanh 1802 cc của R 18 là động cơ có dung tích xi lanh lớn nhất chúng tôi từng tạo ra. Đạt được mô-men xoắn cực đại 158 Nm tại 3,000 rpm. Từ 2,000 đến 4,000 rpm, động cơ luôn cung cấp trên 150 Nm, thể hiện đặc tính mạnh mẽ và ổn định của động cơ boxer. Tại 4,750 rpm, động cơ Big Boxer sản sinh 91 hp (67 kW). Đó chính là kết quả của việc kết hợp truyền thống cốt lõi với công nghệ hiện đại. Mang đến cảm xúc thuần khiết trên mọi cung đường.


#Soulfuel nghĩa là luôn giữ ngọn lửa đam mê và khát khao khám phá của bạn. Bởi vì bạn không phải chờ lâu để bắt đầu hành trình tiếp theo đâu.
829.000.000 đ
-
-
-
-
-
799.000.000 đ
-
-
-
-
-
|
BMW R 18 BASE
|
| Giá niêm yết: | 829.000.000đ | 799.000.000đ |
|---|
| Chiều cao yên xe (mm) | 690 | 820 - 850 |
|---|---|---|
| Chiều dài trục cơ sở (mm) | 1.731 | 1.518 |
| Dung tích bình xăng (lít) | 16 | 19 |
| Kích thước Dài x rộng x cao (mm) | 2.440 x 964 x 1.232 | 2.212 x 1.376 x 1.000 |
| Trọng lượng xe (kg) | 345 | 237 |
| Trọng lượng tối đa (kg) | 455 | 430 |
| Loại động cơ | Big Boxer, 4 thì 2 xi lanh, làm mát bằng gió và dầu. Phun xăng điện tử mới nhất BMS K+, tay ga điện tử E-Gas BMS-0. EURO 5 | Động cơ Boxer 4 thì 2 xi lanh, làm mát bằng dung dịch/ không khí. Công nghệ BMW Shiftcam. EURO 5 |
|---|---|---|
| Dung tích động cơ (cc) | 1.802 | 1.300 |
| Công suất cực đại (hp / rpm) | 91 Hp (67 kW) tại 4.750 vòng/phút (rpm) | 145 Hp (107kW) tại 7.750 vòng/ phút (rpm) |
| Mômen xoắn cực đại (Nm / rpm) | 158 Nm tại 3.000 vòng/phút (rpm) | 149 Nm tại 6.500 vòng/ phút (rpm) |
| Mâm xe trước | 120/70 R 19 | 120/70 R19 |
| Mâm xe sau | 180/65 B 16 | 170/60 R17 |
| Hệ thống treo trước | - | Hệ thống treo điều chỉnh điện tử DESA Thế hệ mới |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | 5,6 lít /100 km | 4,8 lít /100 km |
| Vận tốc tối đa | Trên 200 km/h | Trên 200 km/h |
| Hệ thống phanh | Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Hệ thống phanh động cơ điện tử |
|---|---|---|
| Hệ thống đèn | Hệ thống đèn LED hoàn toàn | Đèn LED nghiêng theo góc lái mới |
| Hệ thống đèn chiếu sáng ban ngày | Đèn chiếu sáng ban ngày DRL | Đèn chiếu sáng ban ngày DRL |
| Hệ thống đèn xi nhan | Đèn báo rẽ công nghệ LED | Đèn báo rẽ công nghệ LED |
| Chia khóa thông minh | Chìa khóa thông minh không dây | Có |
| Tính năng Cruise Control | Có | - |
| Hộp số lùi | Có | - |
| Tính năng sưởi tay lái | Có | Có |
| Chế độ lái | Rock – Roll - Rain | 7 chế độ lái: ECO - RAIN - ROAD - DYNAMIC - DYNAMIC PRO - ENDURO - ENDURO PRO |
| Hệ thống cân bằng | Hệ thống cân bằng tự động ASC | Hệ thống cân bằng tự động ASC |
| Hệ thống phanh khẩn cấp | Hỗ trợ phanh khẩn cấp DBC | Hệ thống chống bó cứng phanh ABS Pro, hỗ trợ trong cua. |
| Tính năng hỗ trợ ngang dốc | Có | Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSC Pro |
| Túi | - | - |
|---|---|---|
| Ống kính chắn gió | - | - |
| Ốp đuôi sau | - | - |
| Ống xả titan | Có | - |
| Connectedride | - | Màn hình màu TFT 6.5 inches và Hệ thống kết nối thông minh Connectivity |
| Chìa khóa thông minh | Có | Có |
| Mâm nhôm nguyên khối | - | Mâm nhôm M nguyên khối |
| Ắc quy | Có | Có |
| Ống xả thể thao | - | - |
Thêm xe
Giấy CNĐKDN: 4001221658 © 2025 THACO AUTO. All right reserved.
